DỰ TRỮ QUỐC GIA

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC - BỘ TÀI CHÍNH

Tin nổi bật

Lấy ý kiến sửa đổi, bổ sung Chiến lược phát triển dự trữ quốc gia đến năm 2030

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực X hoàn thành xuất cấp hơn 1.300 tấn gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ Nhân dân thành phố Đà Nẵng dịp Tết và giáp hạt năm 2026

Hoàn thành xuất cấp gạo trước hạn cho một số địa phương dịp Tết Nguyên đán và giáp hạt đầu năm 2026

Bộ Tài chính đã ban hành các quyết định giao Cục Dự trữ Nhà nước xuất cấp gạo dự trữ quốc gia cho 13 địa phương, nhằm hỗ trợ người dân có hoàn cảnh khó khăn trong dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ và thời điểm giáp hạt đầu năm 2026, bảo đảm mọi nhà, mọi người dân đều được vui xuân, đón Tết.

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực III: Triển khai xây dựng Dự án Kho dự trữ Thái Bình

Cục Dự trữ Nhà nước: Sẵn sàng triển khai nhiệm vụ năm 2026

Gạo dự trữ quốc gia chắp cánh ước mơ học đường

Thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước về bảo đảm an sinh xã hội, chăm lo đời sống nhân dân, đặc biệt là hỗ trợ học sinh vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn. Ngày 25/12/2025, Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX đã hoàn thành việc xuất cấp 874,215 tấn gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, đạt 100% kế hoạch được giao. Kết quả này tiếp tục thể hiện tinh thần chủ động, trách nhiệm của đơn vị trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao.
Bản đồ hành chính
Giá vàng
Ngày: Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Tên Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh
Nữ trang 99% 163.599 170.099
Nữ trang 75% 120.113 129.013
Nữ trang 68% 108.086 116.986
Nữ trang 61% 96.058 104.958
Nữ trang 58,3% 91.419 100.319
Nữ trang 41,7% 62.898 71.798
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Vàng SJC 5 chỉ 170.500 173.520
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 170.500 173.530
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 170.300 173.300
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 170.300 173.400
Nữ trang 99,99% 168.300 171.800
Bạc Liêu
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Biên Hòa
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Cà Mau
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Hạ Long
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Hải Phòng
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Huế
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Miền Bắc
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Miền Tây
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Miền Trung
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Nha Trang
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Quảng Ngãi
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.500 173.500
Tỷ giá ngoại tệ
Ngày: Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
EURO 29.784 30.085 31.354
US DOLLAR 26.109 26.139 26.359
CANADIAN DOLLAR 18.648 18.836 19.439
SWISS FRANC 32.545 32.874 33.927
YUAN RENMINBI 3.727 3.764 3.885
DANISH KRONE 0 4.016 4.169
POUND STERLING 34.400 34.748 35.860
HONGKONG DOLLAR 3.270 3.304 3.430
INDIAN RUPEE 0 279 291
YEN 160 162 170
KOREAN WON 15 17 18
KUWAITI DINAR 0 85.450 89.591
MALAYSIAN RINGGIT 0 6.596 6.740
NORWEGIAN KRONER 0 2.658 2.771
RUSSIAN RUBLE 0 312 345
SAUDI RIAL 0 6.980 7.280
SWEDISH KRONA 0 2.768 2.885
SINGAPORE DOLLAR 20.067 20.270 20.961
THAILAND BAHT 711 790 823
AUSTRALIAN DOLLAR 17.952 18.134 18.714
Thông tin chứng khoán
Dữ liệu được lấy từ cổng thông tin điện tử Bộ tài chính